Sherlock — Top 100 Words

← Sherlock Tất cả tập phim

Khi tìm kiếm "các từ vựng tiếng Anh phổ biến trong Sherlock", người học sẽ bắt gặp một loạt động từ và cụm từ hội thoại thường xuyên xuất hiện xuyên suốt các mùa. Những từ như hang on (B1), go on (A2), save (A2), shut up (A2), get out (A2), work out (B1), for God's sake (B2), break into (B1), stop (A1), show off (B1), pick up (A2), look after (A2), betray (B2), turn up (B1), balance of probability (C1), get (A1), make sense (B1), find out (A2), track down (B2) và waste time (A2) không chỉ xuất hiện dày đặc trong lời thoại mà còn phản ánh đúng cách người bản xứ sử dụng tiếng Anh thực tế. Bộ phim Sherlock là một nguồn học tuyệt vời nhờ tốc độ đối thoại nhanh, ngữ cảnh phong phú, giúp người xem ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên.

Nếu bạn muốn học những từ này mà không bị gián đoạn, SaveWordly chính là giải pháp. Ứng dụng cho phép bạn tận hưởng việc xem Sherlock mà không cần dừng hay tạm lại. Quy trình rất đơn giản: trước khi xem, bạn duyệt qua danh sách từ vựng được chuẩn bị sẵn dựa trên tập phim → sau đó xem mà không dừng lại → sau khi xem, bạn lưu lại những từ muốn nhớ → cuối cùng, luyện tập với trợ lý AI để các từ đó thực sự "ăn sâu" vào trí nhớ. Không có việc "lưu từ trong lúc xem" – mọi thứ được tách biệt rõ ràng để giữ trọn trải nghiệm điện ảnh.

Về cấp độ, Sherlock phù hợp với người học từ trình độ B1 trở lên (Intermediate), vì lời thoại giàu từ vựng học thuật như balance of probability (C1) và các cấu trúc phức tạp. Tuy nhiên, người ở trình độ A2 vẫn có thể bắt đầu nếu kết hợp phụ đề và công cụ như SaveWordly.

# Word / Phrase Level Count
1 hang on B1 11 +
2 go on A2 9 +
3 save A2 8 +
4 shut up B1 8 +
5 get out A2 8 +
6 work out B1 7 +
7 for God's sake B1 7 +
8 break into B1 7 +
9 stop A2 6 +
10 show off B1 6 +
11 pick up B1 6 +
12 look after B1 6 +
13 betray B2 5 +
14 turn up B1 5 +
15 balance of probability C1 5 +
16 get B1 5 +
17 make sense B1 5 +
18 find out B1 5 +
19 track down B2 5 +
20 waste time B1 5 +
21 the game is on B1 5 +
22 vanish B1 5 +
23 break in B1 5 +
24 sort of A2 4 +
25 take away B1 4 +
26 go through B1 4 +
27 borrow A2 4 +
28 get rid of B1 4 +
29 look forward to B1 4 +
30 on one's way B1 4 +
31 figure out B1 4 +
32 never mind A2 4 +
33 change one's mind B1 4 +
34 get away B1 4 +
35 fan B1 4 +
36 case B1 4 +
37 make up B1 4 +
38 trick B1 4 +
39 anticipate B2 4 +
40 go wrong B1 4 +
41 take back B1 4 +
42 show up B1 4 +
43 carry on B1 4 +
44 blow up B1 4 +
45 have an affair B2 4 +
46 pass time B1 4 +
47 move on B1 4 +
48 wake up A2 4 +
49 break-in B1 4 +
50 trace B2 4 +
51 lock up B1 4 +
52 wonder B1 4 +
53 narrow down B2 4 +
54 kill oneself B1 4 +
55 in shock B1 4 +
56 cut B1 4 +
57 beg B1 3 +
58 let down B1 3 +
59 mind palace C1 3 +
60 keep an eye on B1 3 +
61 take over B1 3 +
62 open up B1 3 +
63 let go B1 3 +
64 get out of here B1 3 +
65 up to B1 3 +
66 starve B1 3 +
67 distract B1 3 +
68 go by B2 3 +
69 spy on B1 3 +
70 understand B1 3 +
71 promise A2 3 +
72 put down B1 3 +
73 supposed to be B1 3 +
74 come back A2 3 +
75 give away B1 3 +
76 get shot B1 3 +
77 run B1 3 +
78 come on A2 3 +
79 go off B1 3 +
80 deduction B2 3 +
81 serial killer B2 3 +
82 pull the trigger B1 3 +
83 see through B2 3 +
84 all right A2 3 +
85 clever B1 3 +
86 monitor B2 3 +
87 have B1 3 +
88 bother B1 3 +
89 get into B1 3 +
90 ages ago B1 3 +
91 put through B1 3 +
92 take one's own life B2 3 +
93 tie up B1 3 +
94 give up B1 3 +
95 miss B1 3 +
96 watch out B1 3 +
97 text A2 3 +
98 suspect B1 3 +
99 stick to B1 3 +
100 no such thing as B1 3 +

* These frequency counts are approximate values based on AI-extracted vocabulary data.