The Wolf of Wall Street — Top 100 Words

← The Wolf of Wall Street Tất cả tập phim

Trong "The Wolf of Wall Street", người học tiếng Anh sẽ bắt gặp rất nhiều từ vựng giao tiếp mạnh mẽ và thuật ngữ tài chính. Các từ phổ biến như "get" (A1), "fuck" (B2), "calm down" (B1), "piss off" (B2), "work out" (B1), "get out of here" (B1) xuất hiện liên tục trong các cuộc đối thoại giữa Jordan Belfort, Donnie Azoff và Mark Hanna. Bạn cũng sẽ thấy "pop" (B2), "make an honest living" (B2), "get off" (B1), "take public" (B2), "call back" (A2). Các thuật ngữ chứng khoán như "charge" (B1), "blue chip stock" (C1), "at the end of the day" (B2), "close" (A2), "IPO" (C1) rất hữu ích. Nhân vật Naomi Lapaglia và thanh tra Patrick Denham thường dùng "steal" (A2), "make a decision" (A2), "take no for an answer" (B2), "pick up" (A2). Bộ phim này tuyệt vời để học vì lời thoại sống động, đầy cảm xúc và phản ánh văn hóa Phố Wall.

Với SaveWordly, bạn có thể thưởng thức "The Wolf of Wall Street" mà không cần tạm dừng hay bị gián đoạn. Cách hoạt động rất đơn giản: trước khi xem, bạn duyệt danh sách từ vựng đã được chọn lọc. Sau đó xem phim liên tục, không dừng lại. Khi kết thúc, bạn lưu những từ muốn nhớ vào thư viện cá nhân và luyện tập với AI tutor để ghi nhớ lâu dài. Không cần tra từ khi đang xem – mọi thứ đều được chuẩn bị sẵn.

Trình độ phù hợp cho bộ phim này là từ trung cấp đến cao cấp (B1-C1). Người học ở trình độ A2 có thể theo dõi nhưng sẽ cần hỗ trợ từ vựng nhiều hơn. Các từ lóng và thuật ngữ tài chính đòi hỏi vốn từ vững chắc, nhưng chính điều đó giúp bạn tiến bộ nhanh chóng.

# Word / Phrase Level Count
1 calm down B1 3 +
2 get B1 3 +
3 fuck C1 3 +
4 piss off B2 3 +
5 work out B1 3 +
6 get out of here A2 3 +
7 pop B2 2 +
8 make an honest living B2 2 +
9 get off B1 2 +
10 take public C1 2 +
11 call back B1 2 +
12 charge B2 2 +
13 blue chip stock C1 2 +
14 at the end of the day B2 2 +
15 close B1 2 +
16 IPO C1 2 +
17 steal B2 2 +
18 make a decision A2 2 +
19 take no for an answer B2 2 +
20 pick up B1 2 +
21 come at B2 2 +
22 set up B2 2 +
23 get off the phone B1 2 +
24 fuck with C1 2 +
25 rat out B2 2 +
26 go down B2 2 +
27 take A2 2 +
28 out of one's mind B2 2 +
29 bug B2 2 +
30 take off B1 2 +
31 take out B1 2 +
32 do a favor A2 2 +
33 name of the game B2 2 +
34 rathole C1 2 +
35 make money A2 2 +
36 get personal B2 2 +
37 put on A2 2 +
38 pawn B2 2 +
39 write down A2 2 +
40 hang up B1 2 +
41 sell B2 2 +
42 the chickens come home to roost C2 2 +
43 bullshit B2 2 +
44 give up B1 1 +
45 hang in there B2 1 +
46 huge chunk B2 1 +
47 take in B2 1 +
48 drop in the bucket B2 1 +
49 tingle phase C1 1 +
50 who gives a shit B2 1 +
51 what a burden B2 1 +
52 feng shui C1 1 +
53 prostitution ring C1 1 +
54 get in B2 1 +
55 nut job B2 1 +
56 gear up B2 1 +
57 humongous B2 1 +
58 dictate C1 1 +
59 not as of yet B2 1 +
60 till the end of time B2 1 +
61 figure of speech B2 1 +
62 lean back B1 1 +
63 come on board B1 1 +
64 play games B1 1 +
65 get crazy B2 1 +
66 jump into bed B2 1 +
67 act of debauchery C2 1 +
68 wrapped in sheets B2 1 +
69 engagement ring B1 1 +
70 eviscerate C2 1 +
71 off the hook B2 1 +
72 master diver B2 1 +
73 loyalty B2 1 +
74 surprise A2 1 +
75 chit chat B2 1 +
76 make a show of C1 1 +
77 big no-no B2 1 +
78 smoking gun C1 1 +
79 rise up B2 1 +
80 lesbian B1 1 +
81 spread C1 1 +
82 get any B2 1 +
83 fight B2 1 +
84 financially independent B2 1 +
85 wrecking ball B2 1 +
86 pay phone B1 1 +
87 sweat bullets C1 1 +
88 sign up for B1 1 +
89 thank one's lucky stars C1 1 +
90 live through B2 1 +
91 be out in a couple of minutes B2 1 +
92 pick up the phone B1 1 +
93 harpoon C1 1 +
94 lock in B2 1 +
95 cash in B2 1 +
96 indictment C1 1 +
97 thyroid thing B2 1 +
98 slow B2 1 +
99 make tight B2 1 +
100 alongside B2 1 +

* These frequency counts are approximate values based on AI-extracted vocabulary data.